Thời Sự

Khảo sát nhu cầu đào tạo sau đại học

Thứ Năm, 12/05/2022

Căn cứ Kế hoạch số 68-KH/TU, ngày 8/2/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy triển khai thực hiện Đề án số 06-ĐA/TU, ngày 5/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về đột phá trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022; để chuẩn bị báo cáo Thường trực Tỉnh ủy về việc mở lớp đào tạo sau đại học, Ban Tổ chức Tỉnh ủy đề nghị các cơ quan, đơn vị rà soát, đăng ký nhu cầu dự tuyển lớp đào tạo. Cụ thể như sau:

1. Đối tượng: Cán bộ diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý hoặc được quy hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý và cán bộ, công chức, viên chức từ 40 tuổi trở xuống đang công tác ở các lĩnh cực kinh tế, văn hóa (theo thứ tự tru tiên).

2. Nội dung, hình thức đào tạo: Quản lý kinh tế; Quản lý văn hóa. Hình thức: Liên kết đào tạo với Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

Danh mục các ngành đúng, phù hợp và các ngành gần, ngành khác với ngành tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ

(kèm theo Quyết định số 3978-QĐ-HVCTQG, ngày 2/11/2020

của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh )

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHÀN HỌC BỔ SUNG

 

1. Triết học (Mã số: 8229001)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Triết học, Giáo dục chính trị (ban Triết

học), Chủ nghĩa xã hội khoa học.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Nhân

văn - khác”*

- Giáo dục công dân, Cử nhân chính trị

(ngành Tôn giáo), Quản lý xã hội, Xây

dựng Đảng và Chính quyển nhà nước,

Sư phạm lịch sử, Sư phạm ngữ văn,

Việt Nam học, Đông phương học,

Châu Á học, Nhân học, Xã hội học,

Tâm lý học.

 

 

1. Lịch sử tư tường Việt Nam

(30 tiết)

2. Lịch sử ưiết học phương

Đong (30 tiết)

3. Lịch sử triết học phương Tây

trước Mác (30 tiết)

4. Lịch sử triết học Mác (30 tiết)

5. Lịch sử ưiết học phương Tây

hiện đại (30 tiết)

 

2. Chủ nghĩa xã hội khoa học (Mã số: 8229008)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Chủ nghĩa xã hội khoa học, Triết học,

Giáo dục chính trị (ban Triết học, ban

Chù nghĩa xã hội khoa học), Giáo dục

công dân, Cử nhân chính trị.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Nhân

văn - khác”*, “Khoa học chính trị”*,

“Xã hội học và Nhân học”*

- Hành chính học, Chính sách công,

Quản lý nhà nước, Phụ nữ học, Giới và

Phát triển, Ngôn ngữ học, Ngữ văn,

Quản lý văn hóa, Báo chí.

 

 

1. Đối tượng, phương pháp

nghiên cứu môn Chủ nghĩa xã

hoi khoa học (30 tiết)

2. Lịch sử tư tường Xã hội chủ

nghĩa (30 tiết)

3. Lý luận Chủ nghĩa xã hội

khoa học (30 tiết)

 

3. Tôn giáo học (Mã số: 8229009)

 

Ngành đúng,

phù họp

 

 

Cử nhân chính trị, Triết học, Chủ nghía

xã hội khoa học, Giáo dục chính trị (ban

Triết học, ban Chủ nghĩa xã hội khoa

học), Giáo dục công dân.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Nhân

văn khác”, “Khoa học chính trị”, “Xã

hội học và Nhân học”.

- Tâm lý học, Đông Phương học, Quốc

tê học, Quản lý xã hội, Công tác xã

hội, Hành chính học, Văn hóa dân tộc

thiểu số Việt Nam, Quản lý xã hội,

Việt Nam học.

 

 

1. Tồn giáo học đại cương

(30 tiet).

2. Lịch sừ tôn giáo (30 tiết).

3. Tôn giáo ưên thế giới và đặc

điểm tôn giáo Việt Nam

(30 tiết).

4. Chủ nghĩa Mác - Lê Nin, Tư

tưởng Hồ Chí Minh và quan

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHẢN HỌC BỔ SUNG

 

 

 

 

 

 

điểm, chính sách của Đảng,

Nhà nước Việt Nam về tôn

giáo (30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có ít nhất 03 năm kinh

nghiệm trong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 04 học phần bồ sung như

đối với nhóm ngành gần, học

thêm 2 học phần sau:

1. Hiện tượng tôn giáo mới

(30 tiết).

2. Quản lý nhà nước đối với

tôn giáo (30 tiết).

 

4. Lịch sử phong trào cộng săn, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc (Mã số: 8229012)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Lịch sử phong trào cộng sàn, công nhân

quốc tế và giải phóng dân tộc.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Nhân

văn - khác”*, “Khoa học chính trị”*,

“Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước

ngoài”*

- Lịch sừ Quan hệ quốc tế, Quốc tế học,

Quản lý văn hóa.

- Giáo dục chính trị, Cử nhân chính trị,

Giáo dục công dân.

 

 

1. Lịch sử phong trào cộng sản,

công nhân từ khởi đầu đến

1991 (30 tiết).

2. Lịch sừ phong trào cộng sản,

công nhân từ 1991 đến nay

(30 tiết).

3. Lịch sử phong trào giải phóng

dán tộc (30 tiet).

4. Trào lưu xã hội dân chủ và

cánh tả thế giới (30 tiết).

5. Quan hệ quốc tế và chính

sách đối ngoại Việt Nam

(30 tiết).

 

5. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Mã số: 8229015)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam,

Lịch sử, Sử - Chính trị, Tư tưởng

Hồ Chí Minh.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Nhân

văn - khác”, “Khoa học chỉnh trị”*, “Xã

hội học và Nhân học”*, “Khu vực học”*

- Giáo dục chính trị, Cừ nhân chính trị,

Giáo dục công dân, Chính trị học phát

triển, Việt Nam học, Tâm lý học, Báo

chí, Ngữ văn.

 

 

1. Lịch sừ Đảng Cộng sàn Việt

Nam (45 tiết).

2. Lịch sử Việt Nam (30 tiết).

3. Phương pháp luận sử học

(30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác, có ít nhất 03 năm kinh

nghiệm công tác ưong lĩnh vực liên

quan đến ngành dự thi.

 

 

Ngoài 03 học phần bổ sung như

đối với nhóm ngành khác, học

thêm 2 học phần sau:

1. Lich sử thế giới (30 tiết).

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHÀN HỌC BỔ SUNG

 

 

 

 

 

 

2. Lịch sử công tác xây dựng

Đảng Cộng sàn Việt Nam

(30 tiết).

 

6. Kỉnh tế chính trị (Mã số: 8310102)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Kinh tế chính trị, Giáo dục chính trị (ban

Kinh tế chỉnh trị), Cử nhân chính trị.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Kinh tế

học”*, “Khoa học chính trị”*, “Kinh

doanh và quản lý”*.

- Giáo dục chính trị, Quản lý nhà nước,

Quản lý xã hội, Hành chính học, Chính

sách công.

- Cử nhân kinh tế, Quản lý kinh tế, Luật

kinh tế, Luật thương mại.

 

 

1. Kinh tế chính trị về chủ nghĩa

tư bản tự do cạnh tranh

(30 tiết)'.

2. Kinh tế chính trị về chù nghĩa

tư bản độc quyền (30 tiết).

3. Tư tưởng kinh tế Hồ Chí

Minh (30 tiết).

4. Kinh tế chính trị về thời kỳ

quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở

Việt Nam (30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác, có kinh nghiệm công

tác trong lĩnh vực kinh tế, quản trị, quản

lý nhà nước từ 02 năm trở lên.

 

 

Ngoài 04 học phần bổ sung kiến

thức như ngành gần, học thêm 2

học phần sau:

1. Lịch sừ kinh tế Việt Nam

(30 tiết).

2. Kinh te quốc tế (30 tiết).

 

7. Kinh tế phát triển (Mã số: 8310105)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Kinh tế phát triền, Kinh tế, Kinh tế

chính trị, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc

tế, Thống kê kinh tế, Toán kinh tế.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế tài

nguyên thiên nhiên, Phát triển nông

thôn, Kinh doanh nông nghiệp, Kinh tế

công nghiệp, Kinh tế vận tải.

- Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân

lực, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh

thương mại, Tài chính - ngân hàng, Kế

toán, Kiêm toán, Bảo hiểm.

 

 

1. Kinh tế học đại cương

(30 tiết)

2. Kinh tế phát triển (30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác kèm theo ít nhất 2

năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh

vực dự thi.

 

 

Ngoài 02 học phần bổ sung như

đối với nhóm ngành gần, học

thêm 1 học phần sau:

1. Kinh tế ngành (30 tiết).

 

8. Chính trị học (Mã số: 8310201)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Chính trị học, Giáo dục chính trị, Cừ

nhân chính trị, Xây dựng Đàng và

 

 

Không

_________

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHÀN HỌC BỔ SUNG

 

 

 

 

Chính quyền nhà nước.

 

 

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khoa

học chính trị”*, “Luật”*.

- Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học,

Giáo dục học, Hành chính học, Tư

tưởng Hồ Chí Minh, Quản lý công,

Chính sách công, Giáo dục công dân,

Quản lý xã hội, Lịch sử, Lịch sừ Đảng

Cộng sản Việt Nam, Xã hội học, Nhân

học, Văn hóa học, Tâm lý học, Công tác

tư tưởng, Công tác xã hội.

 

 

1. Lịch sử tư tưởng chính trị

(30 tiết).

2. Quyền lực chính trị (30 tiết).

3. Thể chế chính trị thế giớỉ

đưong đại (30 tiết).

4. Chính trị học Việt Nam

(30 tiết).*

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có ít nhất 02 năm kinh

nghiệm công tác trong lĩnh vực liên

quan đến ngành dự thi

 

 

Ngoài 04 học phần bổ sung như

đối với nhóm nệành gần, học

thêm 02 học phần sau:

1. Chính trị học đại cưong

(30tiết).’

2. Thể chể chính trị (30 tiết)

 

9. Xây dụng Đảng và Chính quyền nhà nước (Mã số: 8310202)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Xây dựng Đảng Cộng sàn Việt Nam,

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà

nước, Cừ nhân chính trị (Tố chức, Kiểm

tra, Dân vận).

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khoa

học chính trị”*, “Pháp luật”*.

- Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học,

Chính trị học, Giáo dục chính trị, Giáo

dục công dân, Hành chính học, Quản lý

nhà nước, Quản lý xã hội, Công tác xã

hội, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam,

Công tác tư tưởng.

 

 

1. Lý luận về Đảng và xây dựng

Đang (45 tiết).

2. Xây dựng Đảng về chính trị,

tư tưởng, tồ chức và đạo đức

(30 tiết).

3. Đảng lãnh đạo các tổ chức

trong hệ thống chính trị và

các lĩnh vực đời sổng xã hội

(30 tiết).

4. Lý luận chung về nhà nước và

pháp luật (30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có ít nhất 03 năm kinh

nghiệm trong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 04 học phần bồ sung như

đối với nhóm ngành gần, học

thêm 2 trong 3 học phần sau:

1. Đối tượng, phưong pháp

nghiên cứu môn

Xây dụng Đảng (30 tiết).

2. Công tác dân vận cùa Đảng

(30 tiết).

3. Công tác kiểm tra, giám sát

của Đảng (30 tiết).

-

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHẤN HỌC BỔ SUNG

 

10. Hồ Chí Minh học (Mã số: 8310204)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh, các ngành

thuộc nhóm ngành “Nhân văn”* (kèm

theo chứng chỉ lớp đào tạo giảng viên

tư tưởng Hồ Chỉ Minh).

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khoa

học chính trị”*

- Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học,

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch

sử Việt Nam, Lịch sử thế giới cận hiện

đại, Văn hóa học, Việt Nam học, Chính

sách công.

 

 

1. Các tác phẩm chủ yếu của

Hồ Chí Minh (30 tiết).

2. Nguồn gốc, quá trình hình

thành và phát triển tư tưởng

Hồ Chí Minh (30 tiết).

3. Tư tưởng triết học

Hồ Chí Minh (30 tiết).

4. Tư tưởng chính trị

Hồ Chí Minh (30 tiết).

5. Tư tường Hồ Chí Minh về

kinh tế, văn hoá, và phát triền

xã hội (30 tiết).

 

11. Xã hội học (Mã số: 8310301)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Xã hội học

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Xã hội

học và Nhân học”*

- Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục,

Công tác xã hội, Chính trị học, Triết

học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Văn

hóa học, Y tế công cộng, Quản lý giáo

dục, Hành chính công, Chính sách công,

Quản lý hành chính công, Quàn lý xã

hội, Quốc tế học, Đông phương học,

Quản lý nhà nước, Sử học, Báo chí và

truyền thông.

 

 

1. Xã hội học đại cương

(30 tiết).

2. Lịch sử Xã hội học (30 tiết).

3. Lý thuyết Xã hội học (30 tiết).

4. Phương pháp nghiên cứu xã

hội học (30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có 03 nầm kinh nghiệm

trong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 04 học phần bổ sung như

đối với nhóm ngành gần, học

thêm 2 học phần sau:

1. Xã hội học đô thị (30 tiết).

2. Xã hội học nông thôn (30 tiết)

 

12. Văn hóa học (Mã số: 8229040)

 

Ngành đúng,

phù họp

 

 

Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Triết học,

Ngừ văn, Lý luận nghệ thuật, Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành, Bảo tàng học,

Thông tin thư viện, Gia đình học, Sáng

tác văn học, Văn hóa các dân tộc thiểu số

Việt Nam.

 

 

Không

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHÀN HỌC BỔ SUNG

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khu

vực học”*

- Du lịch, Báo chí, Kinh doanh xuất bản

phẩm, Quản lý thông tin, Lịch sử, Chủ

nghĩa xã hội khoa học, Tôn giáo học,

Nhân học, Ngôn ngữ Anh, Luật.

 

 

1. Văn hóa học đại cương

(30 tiết). '

2. Phương pháp nghiên cứu

khoa học trong văn hóa học

(30 tiết).

3. Lý luận vãn hóa Mác - Lênin

(30 tiết).

 

13. Quan hệ quốc tế (Mã số: 8310206)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

- Quan hệ quốc tế, Quan hệ quốc tế và

truyền thông toàn cầu, Thông tin đối

ngoại, Quốc tế học.

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khu

vực học”*.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khoa

học chính trị”, “Nhân văn khác”, “Ngôn

ngữ và văn hoá nước ngoài”, “Xã hội

học và Nhân học”, “Báo chí và truyền

thông”*.

- Cử nhân chính trị, Giáo dục chính trị,

Giáo dục công dân, Lịch sử, Văn hoá

học, Quản lý văn hoá, Luật, Công tác xã

hội, Kinh tế đối ngoại, Kinh tế quốc tế.

 

 

1. Quan hệ chính trị quốc tế hiện

đại (30 tiết).

2. Lịch sử quan hệ quốc tế từ

năm 1945 đến nay (30 tiết).

3. Địa-chính trị thế giới (30 tiết).

4. Các vấn đề toàn cầu hiện nay

(30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh

nghiệm công tác trong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 04 học phần bổ sung như

đổi với nhóm ngành gần, học

thêm 02 học phần sau:

1. Các phong trào chính trị trên

thế giới hiện nay (30 tiết).

2. Chính sách đối ngoại của

Đảng và Nhà nước ta hiện nay

(30 tiết).

 

14. Quản lý kinh tế (Mã số: 8340410)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh,

Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kinh

doanh thương mại,

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Quản

trị - Quan lý”*

- Quản lý nhà nước, Quàn trị dịch vụ du

lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn,

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống,

Bất động sản, Tài chính - Ngân hàng,

Bảo hiềm, Kế toán, Kiềm toán, Thị

trường chứng khoán, Quản lý tài nguyên

rừng, Quản lý đất đai, Quản lý công

nghiệp, Quản lý xây dựng, Thống kê

 

 

1. Khoa học quản lý (30 tiết).

2. Quản lý nhà nước về kinh tê

(30 tiết).

_________________________ A

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHẨN HỌC BỔ SUNG

 

 

 

 

kinh tế, Toán kinh tế, Kinh doanh nông

nghiệp, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tê

vận tải.

 

 

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có ít nhất 2 năm kinh

nghiệm trong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 02 học phần bẻ sung như

đoi với nhóm ngành gần, học

thêm 01 học phan sau:

1. Kinh tế lượng (30 tiết)

 

15. Lý luận và lịch sử Nhà nước và pháp luật (Mã số: 8380106)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Các ngành thuộc nhóm ngành “Pháp

luật”* bao gồm: Luật, Luật hiến pháp và

luật hành chính, Luật dân sự và tố tụng

dân sự, Luật hình sự và tố tụng hình sự,

Luật kinh tể, Luật quốc tế.

- Các ngành thuộc nhóm ngành “An ninh

và trật tự xã hội”*

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Hành chính học, Kiểm sát, Chính trị

học, Quản lý nhà nước, Chính sách

công, Quản lý tổ chức và nhân sự, Xây

dựng Đàng và Chính quyền nhà nước,

Quản lý xã hội.

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Quản

trị - Quản lý” bao gồm: Khoa học quản

lý, Quàn lý công, Quản trị nhân lực,

Quản trị vãn phòng.

 

 

1. Lịch sử nhà nước và pháp luật

thế giới (30 tiết).

2. Lịch sử nhà nước và pháp luật

việt Nam (30 tiết).

3. Các học thuyết về nhà nước

và pháp luật (30 tiết).

4. Lý luận về nhà nước pháp

quyền và nhà nước pháp

quyền xã hội chủ nghĩa

(30 tiết).

 

16. Chính sách công (Mã số: 8340402)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Chính sách công

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

Các ngành thuộc nhóm ngành “Kinh

doanh và quản lý” bao gồm: “Kinh

doanh”, “Quản trị - Quàn lý”*.

- Kinh tế, Kinh tể phát triển, Kinh tế

chính trị, Kinh tế đầu tư, Quản trị kinh

doanh, Quản lý kinh tế, Quản trị nhân

lực, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh

thương mại.

- Chính trị học, Xây dựng Đảng và Chính

quyên nhà nước, Quản lý nhà nước, Quản

lý xã hội, Quản lý công, Khoa học quản

lý, Hành chính công, Xã hội học, Luật

Hiến pháp và luật hành chính.

 

 

1. Khoa học quản lý (30 tiết).

2. Chính trị học đại cương

(30 tiết).

3. Nhập môn Chính sách công

(30 tiết).

4. Nhập môn Lãnh đạo học

(30 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có ít nhất 2 năm kinh

nghiệm công tác ưong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 04 học phần bổ sung như

đối với nhóm ngành gần, học A

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHẰN HỌC BỔ SUNG

 

 

 

 

 

 

thêm 02 học phẩn sau:

1. Kinh tế vĩ mô (30 tiết).

2. Tâm lý học lãnh đạo quản lý

(30 tiết).

 

17. Lãnh đạo học (Mã số: 8340408)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Lãnh đạo học, Khoa học lẫnh đạo

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khoa

học chính trị” bao gồm: Chính trị học,

Chính trị phát triển, Quan hệ chính trị

và truyền thông quốc tế.

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Quản

trị - Quản lý” bao gồm: Quản lý nhà

nước, Quản lý xã hội, Quản lý công,

Khoa học quản lý, Hành chính công,

Quản lý tổ chức và nhân sự, Quản lý

kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản trị

nhân lực.

- Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà

nước, Chính sách công, Cừ nhân chính

trị, Triết học, Tư tưởng Hồ Chí Minh,

Lịch sử, Tâm lý học, Tâm lý học giáo

dục, Xã hội học, Nhân học.

 

 

1. Nhập môn Lãnh đạo học

(30 tiết).

2. Chính sách công (45 tiết).

3. Tâm lý học xã hội (45 tiết).

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác có ít nhất 2 năm kinh

nghiệm công tác trong lĩnh vực dự thi.

 

 

Ngoài 03 học phấn bổ sung như

đối với nhóm ngành gần, học

thêm 02 học phần sau:

1. Khoa học quản lý (30 tiết).

2. Chính trị học đại cương

(30 tiết).

 

18. Pháp luật về quyền con người (Mã số: 8380109)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Pháp

luật”* bao gồm: Luật, Luật hiến pháp và

luật hành chính, Luật dân sự và tố tụng

dân sự, Luật hình sự và tố tụng hình sự,

Luật kinh tề, Luật quốc tế.

- Các ngành thuộc nhóm ngành “An

ninh và trật tự xã hội”*

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Quản

trị - Quản lý” bao gồm: Khoa học quản

lý, Quàn lý công, Quản trị nhân lực,

Quản trị văn phòng.

- Chính trị học, Quản lý nhà nước,

 

 

1. Lý luận về nhà nước và pháp

luật (30 tiết).

2. Luật hiến pháp (45 tiết).

3. Luật Hành chính và Luật Tố

tụng hành chính (45 tiết). X.

 

 

 

NHÓM NGÀNH

 

 

TÊN NGÀNH

 

 

CÁC HỌC PHẤN HỌC BỔ SUNG

 

 

 

 

Chính sách công, Quản lý công, Quản

lý tổ chức và nhân sự, Hành chính

học, Quàn lý xã hội, Xây dựng Đàng

và Chính quyền nhà nước, Giáo dục

chính trị, Giáo dục công dân, Cử nhân

chính trị, Công tác xã hội, Báo chí và

truyền thông.

 

 

4. Luật Hình sự và Luật Tố tụng

hình sự (45 tiết).

5. Luật Công pháp quốc tế

(45 tiết).

 

19. Quản lý văn hóa (Mã số: 8319042)

 

Ngành đúng,

phù hợp

 

 

Quản lý văn hóa, Văn hóa học, Ngữ

văn, Triết học, Du lịch, Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành, Báo chí, Bảo tàng,

Gia đình học, Kinh doanh xuất bản

phẩm, Quản lý thông tin, Sáng tác văn

học, Thông tin thư viện, Văn hóa các

dân tộc thiểu số Việt Nam.

 

 

Không

 

 

Ngành gần

 

 

- Các ngành thuộc nhóm ngành “Khoa

học giáo dục”*, “Nghệ thuật”*, “Nhân

văn”*, “Khoa học chính trị”*, “Xã hội

học và Nhân học”*, “Tâm lý học”*,

“Khu vực học”*, “Báo chí và Truyền

thông”*.

- Báo chí, Lịch sử, Lý luận nghệ thuật,

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Quàn

lỷ xã hội, Quản lý nhà nước, Hành chính

học, Chính sách công, Quản lý tổ chức

và nhân sự, Giáo dục chính trị, Giáo dục

công dân, Cử nhân chính trị, Quan hệ

chính trị và truyền thông quốc tế, Xây

dựng Đảng và Chính quyền nhà nước.

 

 

1. Nhập môn Quàn lý văn hóa

(30 tiết).

2. Lý luận văn hóa Mác - Lê nin

(30 tiết).

3. Quản Ịỵ nhà nước về văn hóa

(30 tiết)

 

 

Ngành khác

 

 

Các ngành khác phải có ít nhất 02 năm

kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực dự thi

 

 

Ngoài 03 học phần bố sung như

đối với nhóm ngành gần, học

thêm 02 học phần sau:

1. Văn hóa chính trị (30 tiết).

2. Chính sách văn hóa (30 tiết).

 




TAG:
Tin tức Mới:

Ý kiến của bạn

Họ tên:
Email: