Tỷ giá hối đoái:
|
Loại ngoại tệ |
Giá mua |
Giá bán |
|
1 USD |
18.469 VNĐ |
18.479 VNĐ |
|
1 EUR |
25.163 VNĐ |
25.540 VNĐ |
|
1 HKD |
2.370 VNĐ |
2.405 VNĐ |
Giá một số mặt hàng thiết yếu tại chợ Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
|
STT |
Hàng hoá |
Giá bán (Đồng/kg) |
|
1 |
Thịt lợn mông sấn |
50.000 - 55.000 |
|
2 |
Thịt bò |
100.000 - 130.000 |
|
3 |
Gà thịt |
70.000 - 72.000 |
|
4 |
Gạo tẻ thường |
9.000 - 11.000 |
|
5 |
Gạo tám thơm |
16.000 |
|
6 |
Gạo bắc hương |
12.500 |
|
7 |
Gạo nếp |
17.000 - 20.000 |
|
8 |
Cá quả |
50.000 - 70.000 |
|
9 |
Giò lợn |
100.000 |
|
10 |
Giò bò |
180.000 |
|
11 |
Các loại cá thường |
25.000 - 45.000 |
|
12 |
Mứt Hữu Nghị |
36.000 đ/hộp 400g |
|
13 |
Bánh Kinh Đô |
45.000 - 120.000đ/hộp |
|
14 |
Cam Hà Giang |
15.000 - 20.000 |
|
15 |
Cà rốt |
7.000 - 10.000 |
|
16 |
Rau cần |
10.000 |
|
17 |
Cà chua |
5.000 - 7.000 |
|
18 |
Bắp cải |
5.000 - 6.000/cái |
|
19 |
Lá dong |
30.000/100 tàu | |